Từ: rường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rường

Nghĩa rường trong tiếng Việt:

["- d. Cột ngắn ở trên quá giang để đỡ xà nhà."]

Dịch rường sang tiếng Trung hiện đại:

《木结构屋架中顺着前后方向架在柱子上的横木。》
纵梁 《各种建筑结构中的纵材。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rường

rường:rường cột
rường:rường cột
rường:rủng rường (Sáng chói. Sáng trưng), rửc rường (Hồng tươi. Rực rỡ.)
rường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rường Tìm thêm nội dung cho: rường