Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rường trong tiếng Việt:
["- d. Cột ngắn ở trên quá giang để đỡ xà nhà."]Dịch rường sang tiếng Trung hiện đại:
柁 《木结构屋架中顺着前后方向架在柱子上的横木。》纵梁 《各种建筑结构中的纵材。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rường
| rường | 杖: | rường cột |
| rường | 樑: | rường cột |
| rường | 烺: | rủng rường (Sáng chói. Sáng trưng), rửc rường (Hồng tươi. Rực rỡ.) |

Tìm hình ảnh cho: rường Tìm thêm nội dung cho: rường
