Chữ 烺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烺, chiết tự chữ LÃNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烺:
烺
Pinyin: lang3;
Việt bính: long5;
烺
Nghĩa Trung Việt của từ 烺
lãng, như "lãng phí; lãng nhách; lãng đãng" (gdhn)
Nghĩa của 烺 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: LÃNG
书
1. sáng sủa; minh bạch; rõ ràng; trong sáng。明朗。
2. lãng; thường dùng làm tên người。多用于人名。
Số nét: 11
Hán Việt: LÃNG
书
1. sáng sủa; minh bạch; rõ ràng; trong sáng。明朗。
2. lãng; thường dùng làm tên người。多用于人名。
Chữ gần giống với 烺:
㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烺
| rường | 烺: | rủng rường (Sáng chói. Sáng trưng), rửc rường (Hồng tươi. Rực rỡ.) |

Tìm hình ảnh cho: 烺 Tìm thêm nội dung cho: 烺
