Chữ 烺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烺, chiết tự chữ LÃNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烺:

烺

Đây là các chữ cấu thành từ này: 烺

烺

Chiết tự chữ 烺

Chiết tự chữ lãng bao gồm chữ 火 良 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

烺 cấu thành từ 2 chữ: 火, 良
  • 火 hoả, hỏa
  • 良 lương
  • []

    U+70FA, tổng 11 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lang3;
    Việt bính: long5;

    烺

    Nghĩa Trung Việt của từ 烺


    lãng, như "lãng phí; lãng nhách; lãng đãng" (gdhn)

    Nghĩa của 烺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǎng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 11
    Hán Việt: LÃNG
    书
    1. sáng sủa; minh bạch; rõ ràng; trong sáng。明朗。
    2. lãng; thường dùng làm tên người。多用于人名。

    Chữ gần giống với 烺:

    㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,

    Chữ gần giống 烺

    飬, 烵, 烪, 烫, 烬, 烮, 烯, 烰, 苂, 烱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烺 Tự hình chữ 烺 Tự hình chữ 烺 Tự hình chữ 烺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烺

    rường烺:rủng rường (Sáng chói. Sáng trưng), rửc rường (Hồng tươi. Rực rỡ.)
    烺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烺 Tìm thêm nội dung cho: 烺