Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rạc trong tiếng Việt:
["- t. 1 Ở trạng thái gầy đi trông thấy, đến mức xơ xác. Người rạc đi như xác ve. Gầy rạc. 2 (dùng trước d.). Cảm thấy như rã rời, vì quá mệt mỏi. Đi rạc cẳng. Nói rạc cả cổ. Cối nặng, quay rạc tay. 3 (Cây cối) ở trạng thái tàn lụi đi, trông xơ xác. Bèo rạc. Rét quá, rau rạc hết lá."]Dịch rạc sang tiếng Trung hiện đại:
监狱 《监禁犯人的处所。》麻花儿 《衣服因摩擦而破烂透明。》
筋骨酥散; 软答刺。
Nghĩa chữ nôm của chữ: rạc
| rạc | 弋: | bệ rạc |
| rạc | 絡: | rời rạc |
| rạc | 𫄈: | rời rạc |
| rạc | 落: | bệ rạc |

Tìm hình ảnh cho: rạc Tìm thêm nội dung cho: rạc
