Từ: rể có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rể:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rể

Nghĩa rể trong tiếng Việt:

["- d. Người đàn ông đã lấy vợ, trong quan hệ với cha mẹ vợ và gia đình nhà vợ. Con rể. Làm rể. Cháu rể. Cô dâu, chú rể."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rể

rể:con rể
rể婿:con rể
rể𡤠:con rể
rể:rể ngươi (coi khinh)
rể:rể ngươi (coi khinh)
rể tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rể Tìm thêm nội dung cho: rể