Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rõ trong tiếng Việt:
["- I đg. Biết tường tận, cụ thể. Ai nấy đều rõ sự thể. Không rõ thực hư thế nào.","- II t. Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác. Nói to, nghe rất . Biết không rõ lắm. Rõ mồn một. Nó thua đã rõ rồi. Trời đã sáng rõ (đến mức có thể nhìn thấy rõ mọi sự vật).","- III tr. (kng.; dùng trước t.). Từ biểu thị ý khẳng định về một mức độ cho là thấy rất , vì hơn hẳn bình thường. Dậy rõ sớm. Làm rõ nhanh. Rõ thật buồn cười."]Dịch rõ sang tiếng Trung hiện đại:
泚 《鲜明; 清澈。》分解 《解说; 分辨。》hãy xem hồi sau sẽ rõ.
且听下回分解(章回小说用语)。
một vùng trời nước mênh mông, không biết rõ đâu là trời đâu là nước.
分清是非。
hỏi cho rõ
问个分晓。
分清 《分辨清楚。》
豁 《开阔; 开通; 通达。》
了; 明; 分晓 《明白; 清楚。》
biết rõ.
明了。
知道; 知悉 《对于事实或道理有认识; 懂事。》
详 《 (事情)清楚。》
năm sinh năm mất không rõ.
生卒年不详。 实在; 真 《真实。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rõ
| rõ | 𠓑: | rõ ràng |
| rõ | : | rõ ràng |
| rõ | 𤑟: | rõ ràng |

Tìm hình ảnh cho: rõ Tìm thêm nội dung cho: rõ
