Từ: rơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa rơ trong tiếng Việt:

["- đg. Đánh lưỡi của trẻ em cho sạch bằng ngón tay quấn gạc."]

Dịch rơ sang tiếng Trung hiện đại:

活络 《(筋骨、器物的零件等)活动。》《相互配合的两个零件(如轴和孔, 键和键槽等)的间隙大于所要求的范围; 衣着过于肥大, 不合体。》
trục xe rơ rồi.
车轴旷了。
rơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rơ Tìm thêm nội dung cho: rơ