Từ: 光洁度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光洁度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 光 • 洁 • 度

Nghĩa của 光洁度 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngjiédù] độ bóng; độ sáng bóng。旧称机器零件、工件等的表面粗糙程度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洁

cát洁:bãi cát, hạt cát
khiết洁:tinh khiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
光洁度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光洁度 Tìm thêm nội dung cho: 光洁度