Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sình

Nghĩa sình trong tiếng Việt:

["- t. Lầy lội : Đất sình.","- t. Trướng to lên : Bụng sình."]

Dịch sình sang tiếng Trung hiện đại:

胀; 鼓 《身体内壁受到压迫而产生不舒服的感觉。》
泥泞 《因有烂泥而不好走。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sình

sình:sình bụng
sình𬈤:sình bụng
sình𬉚:sình bụng
sình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sình Tìm thêm nội dung cho: sình