Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sấp trong tiếng Việt:
["- 1. ph. úp mặt xuống : Nằm sấp. 2. t. Nói mặt trái của đồng tiền trái với ngửa là mặt phải."]Dịch sấp sang tiếng Trung hiện đại:
朝下; 背向 《以回避或后退为特征。》Nghĩa chữ nôm của chữ: sấp
| sấp | 把: | sấp giấy, sấp bạc |
| sấp | 䏠: | nằm sấp |
| sấp | 𬛦: | nằm sấp |

Tìm hình ảnh cho: sấp Tìm thêm nội dung cho: sấp
