Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sấp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sấp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sấp

Nghĩa sấp trong tiếng Việt:

["- 1. ph. úp mặt xuống : Nằm sấp. 2. t. Nói mặt trái của đồng tiền trái với ngửa là mặt phải."]

Dịch sấp sang tiếng Trung hiện đại:

朝下; 背向 《以回避或后退为特征。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sấp

sấp:sấp giấy, sấp bạc
sấp:nằm sấp
sấp𬛦:nằm sấp
sấp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sấp Tìm thêm nội dung cho: sấp