Từ: 正言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh ngôn
Lời nói công chính và cương trực. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thì nhân bách hiếp, mạc cảm chánh ngôn
脅, 言 (Đệ nhị thập nhị hồi) Người bấy giờ bị ức hiếp, không ai dám nói lời công chính cương trực.Tên chức quan. § Nhà Đường có chức
Tả hữu thập di
遺, nhà Tống sơ đổi thành
Tả hữu chánh ngôn
言.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
正言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正言 Tìm thêm nội dung cho: 正言