chánh ngôn
Lời nói công chính và cương trực. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thì nhân bách hiếp, mạc cảm chánh ngôn
時人迫脅, 莫敢正言 (Đệ nhị thập nhị hồi) Người bấy giờ bị ức hiếp, không ai dám nói lời công chính cương trực.Tên chức quan. § Nhà Đường có chức
Tả hữu thập di
左右拾遺, nhà Tống sơ đổi thành
Tả hữu chánh ngôn
左右正言.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 正言 Tìm thêm nội dung cho: 正言
