Từ: sổng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sổng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sổng

Nghĩa sổng trong tiếng Việt:

["- t. Thoát ra ngoài chỗ bị nhốt, bị giam cầm : Gà sổng; Tù sổng."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: sổng

sổng:sổng chuồng
sổng𫿨:sổng chuồng
sổng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sổng Tìm thêm nội dung cho: sổng