Từ: tèm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tèm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tèm

Nghĩa chữ nôm của chữ: tèm

tèm:tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)
tèm:tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)
tèm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tèm Tìm thêm nội dung cho: tèm