Từ: tên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tên

Nghĩa tên trong tiếng Việt:

["- 1 d. Đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương. Tên rơi đạn lạc*. Trúng tên.","- 2 d. 1 Từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ một cá nhân, cá thể, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại. Đặt tên. Ghi rõ họ và tên. Kí tên*. Tên nước. Tên cuốn sách. 2 Từ dùng để chỉ từng cá nhân người thuộc hạng bị coi thường, coi khinh. Tên cướp."]

Dịch tên sang tiếng Trung hiện đại:

称号 《赋予某人、某单位或某事物的名称(多用于光荣的)。》大名 《人的正式名字。》
nhũ danh của anh ấy là Hổ, tên gọi là Lý Kim Bưu.
他小名叫老虎, 大名叫李金彪。
箭; 矢; 镝 《古代兵器, 长约二三尺的细杆装上尖头, 杆的末梢附有羽毛, 搭在弓弩上发射。》
名; 名儿; 名字 《一个或几个字, 跟姓合在一起来代表一个人, 区别于别的人。》
tên người.
人名。
tên sách.
书名。
đặt tên.
命名。
đặt cho nó một cái tên.
给他起个名儿。
名称 《事物的名字(也用于人的集体)。》
việc này sao lại kéo tên tôi vào?
这事怎么搞到我名下来了?
名下 《某人名义之下, 指属于某人或跟某人有关。》
个; 名 《用于量词。》

叫名; 叫名儿 《名称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tên

tên󱙻: 
tên𠸜:tên gọi
tên𠸛:tên tuổi, tên họ
tên𢏡:cung tên
tên𥏍:tên tuổi
tên𥏌:mũi tên
tên𥏋:mũi tên
tên󱙺: 
tên: 
tên𰨥:mũi tên
tên:mũi tên
tên:mũi tên
tên𬕰:mũi tên
tên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tên Tìm thêm nội dung cho: tên