Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 特工 trong tiếng Trung hiện đại:
[tègōng] 1. đặc công。特务工作。
特工人员
nhân viên đặc công; người đặc công.
2. đặc công; nhân viên đặc công。从事特务工作的人。
特工人员
nhân viên đặc công; người đặc công.
2. đặc công; nhân viên đặc công。从事特务工作的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 特工 Tìm thêm nội dung cho: 特工
