Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tìm trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Cố làm sao cho thấy ra được, cho có được (cái biết là có ở đâu đó). Tìm trẻ lạc. Khán giả tìm chỗ ngồi. Tìm người cộng tác. Tìm ra manh mối. Vạch lá tìm sâu*. 2 Cố làm sao nghĩ cho ra. Tìm đáp số bài toán. Tìm cách giải quyết. Tìm lời khuyên nhủ."]Nghĩa chữ nôm của chữ: tìm
| tìm | 寻: | tìm kiếm, tìm tòi |
| tìm | 尋: | tìm kiếm, tìm tòi |
| tìm | 𱑭: | tìm kiếm, tìm tòi |

Tìm hình ảnh cho: tìm Tìm thêm nội dung cho: tìm
