Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tới lui có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tới lui:
Nghĩa tới lui trong tiếng Việt:
["- đg. 1 (id.). Như lui tới. 2 Tiến tới, tiến lên hay lùi lại (nói khái quát). Tới lui đều khó. Biết lẽ tới lui, biết đường tiến thoái."]Dịch tới lui sang tiếng Trung hiện đại:
过从; 过往; 往来; 来往 《互相访问; 交际。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tới
| tới | 細: | đi tới, tới nơi |
| tới | 𬧐: | tới nơi; tới tấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lui
| lui | 𫩍: | lui ra |
| lui | 𨆢: | lui ra |
| lui | 𬧾: | lui ra |
| lui | 𨙝: | lui ra |
| lui | 𬰉: | lui ra |

Tìm hình ảnh cho: tới lui Tìm thêm nội dung cho: tới lui
