Cao su chống va đập cửa
Chữ 鳃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳃, chiết tự chữ TAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳃:
鳃
Biến thể phồn thể: 鰓;
Pinyin: sai1, xi3;
Việt bính: soi1;
鳃 tai
tai, như "chim tai (tên loại chim)" (gdhn)
Pinyin: sai1, xi3;
Việt bính: soi1;
鳃 tai
Nghĩa Trung Việt của từ 鳃
Giản thể của chữ 鰓.tai, như "chim tai (tên loại chim)" (gdhn)
Nghĩa của 鳃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鰓)
[sāi]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: TAI
mang cá。某些水生动物的呼吸器官,多为羽毛状、板状或丝状,用来吸取溶解在水中的氧。
[sāi]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: TAI
mang cá。某些水生动物的呼吸器官,多为羽毛状、板状或丝状,用来吸取溶解在水中的氧。
Dị thể chữ 鳃
鰓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳃
| tai | 鳃: | chim tai (tên loại chim) |

Tìm hình ảnh cho: 鳃 Tìm thêm nội dung cho: 鳃
