Cao su chống va đập cửa

Chữ 鳃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳃, chiết tự chữ TAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳃:

鳃 tai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳃

Chiết tự chữ tai bao gồm chữ 鱼 思 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳃 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 思
  • ngư
  • tai, tơ, tư, tứ
  • tai [tai]

    U+9CC3, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鰓;
    Pinyin: sai1, xi3;
    Việt bính: soi1;

    tai

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳃

    Giản thể của chữ .
    tai, như "chim tai (tên loại chim)" (gdhn)

    Nghĩa của 鳃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鰓)
    [sāi]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 20
    Hán Việt: TAI
    mang cá。某些水生动物的呼吸器官,多为羽毛状、板状或丝状,用来吸取溶解在水中的氧。

    Chữ gần giống với 鳃:

    , , 鲿, , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鳃

    ,

    Chữ gần giống 鳃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳃 Tự hình chữ 鳃 Tự hình chữ 鳃 Tự hình chữ 鳃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳃

    tai:chim tai (tên loại chim)
    鳃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳃 Tìm thêm nội dung cho: 鳃