Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thét trong tiếng Việt:
["- 1 đg. Cất lên tiếng nói, tiếng kêu rất to và cao thé giọng, thường để biểu thị sự tức tối, căm giận hay hăm doạ. Thét lên, ra lệnh. Thét mắng để ra oai. Tiếng thét căm hờn. Khóc thét lên.","- 2 đg. Nung (vàng, bạc) cho mềm ra.","- 3 p. (ph.). Mãi. Làm thét rồi cũng quen."]Dịch thét sang tiếng Trung hiện đại:
叱呵 《大声怒斥; 怒喝。》号 《拖长声音大声叫唤。》喝 《大声喊叫。》
吼 《(猛兽)大声叫。》
吼叫 《大声叫; 吼。》
mọi người phẫn nộ thét lên.
人们愤怒地吼叫起来。
呼啸 《发出高而长的声音。》
大喊; 大叫 《大声喊叫。》
熔炼 《熔花炼制。》
不间断; 经常 《常常; 时常。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thét
| thét | 𠯦: | thét lên |
| thét | 𤆻: | thét |
| thét | 鉄: | gào thét |

Tìm hình ảnh cho: thét Tìm thêm nội dung cho: thét
