Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thưa trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. 1. Đáp lời gọi: gọi mãi không có ai thưa. 2. Nói với người trên điều gì một cách lễ phép: thưa với bố mẹ thưa với thầy giáo. 3. Từ mở đầu câu để xưng gọi khi nói với người trên hoặc trước đám đông, tỏ thái độ trân trọng, lễ phép: Thưa bác, cháu xin nhớ ạ thưa các đồng chí.","- 2 tt. 1. Có số lượng người, vật ít và cách nhau xa hơn bình thường trên một phạm vi: Chợ họp thưa người rừng thưa rào thưa. 2. Không nhiều lần, mỗi lần diễn ra cách nhau một thời gian khá lâu: thưa đến chơi Tiếng súng thưa dần."]Dịch thưa sang tiếng Trung hiện đại:
淡 《液体或气体中所含的某种成分少; 稀薄(跟"浓"相对)。》淡薄 《(云雾等)密度小。》疏 《事物之间距离远; 事物的部分之间空隙大(跟"密"相对)。》
应 《答应。》
gọi mãi hắn không thưa.
喊他不应。
稀 《事物之间距离远; 事物的部分之间空隙大(跟"密"相对)。》
đất rộng người thưa.
地广人稀。
trăng sáng sao thưa.
月明星稀。
启禀; 禀告 《指向上级或长辈告诉事情。》
控告 《向国家机关, 司法机关告发(违法失职或犯罪的个人或集体)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thưa
| thưa | 𠽔: | thưa rằng |
| thưa | 疎: | thưa thớt |

Tìm hình ảnh cho: thưa Tìm thêm nội dung cho: thưa
