Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thấy tháng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thấy tháng:
Nghĩa thấy tháng trong tiếng Việt:
["- Cg. Thấy, thấy kinh, thấy tội. Đang có kinh nguyệt."]Dịch thấy tháng sang tiếng Trung hiện đại:
行经 《来月经。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thấy
| thấy | 体: | trông thấy |
| thấy | 𧡊: | trông thấy |
| thấy | 𫌠: | trông thấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tháng
| tháng | 𣎃: | tháng ngày |
| tháng | 𪱚: | tháng thiếu, đến tháng |
| tháng | 躺: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: thấy tháng Tìm thêm nội dung cho: thấy tháng
