Từ: thấy tháng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thấy tháng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thấytháng

Nghĩa thấy tháng trong tiếng Việt:

["- Cg. Thấy, thấy kinh, thấy tội. Đang có kinh nguyệt."]

Dịch thấy tháng sang tiếng Trung hiện đại:

行经 《来月经。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thấy

thấy:trông thấy
thấy𧡊:trông thấy
thấy𫌠:trông thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: tháng

tháng𣎃:tháng ngày
tháng𪱚:tháng thiếu, đến tháng
tháng:năm tháng
thấy tháng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thấy tháng Tìm thêm nội dung cho: thấy tháng