Cao su chống va đập cửa

Từ: thắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thắt

Nghĩa thắt trong tiếng Việt:

["- I. đg. 1. Buộc cho chặt : Thắt một dây. 2. Tết : Thắt rế. II. Eo lại, thót lại : Qủa bầu thắt ở quãng giữa. Thắt cổ bồng. Thót ở giữa, hai đầu phình ra : Cái bầu rượu thắt cổ bồng."]

Dịch thắt sang tiếng Trung hiện đại:

《把细长条状的东西交叉组织起来。》thắt bím
编辫子。
编制 《用细长的东西交叉组织起来, 制成器物。》
《打结; 扣。》
thắt dây giầy.
系鞋带。
《在条状物上打疙瘩或用这种方式制成物品。》
bện dây; thắt dây.
结绳。
结束 《装束; 打扮(多见于早期白话)。》
《使紧。》
thắt chặt dây lưng một chút.
紧了一下腰带。
《把长条形的东西盘绕起来打成结。》
《绑; 扎。》
thắt miệng túi lại.
把口袋嘴儿缯起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thắt

thắt:thắt lại
thắt𢫅:thắt cổ
thắt:thắt nút
thắt𬂥:thắt chặt đoàn kết
thắt:thắt nút
thắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thắt Tìm thêm nội dung cho: thắt