Cao su chống va đập cửa
Nghĩa thắt trong tiếng Việt:
["- I. đg. 1. Buộc cho chặt : Thắt một dây. 2. Tết : Thắt rế. II. Eo lại, thót lại : Qủa bầu thắt ở quãng giữa. Thắt cổ bồng. Thót ở giữa, hai đầu phình ra : Cái bầu rượu thắt cổ bồng."]Dịch thắt sang tiếng Trung hiện đại:
编 《把细长条状的东西交叉组织起来。》thắt bím编辫子。
编制 《用细长的东西交叉组织起来, 制成器物。》
系 《打结; 扣。》
thắt dây giầy.
系鞋带。
结 《在条状物上打疙瘩或用这种方式制成物品。》
bện dây; thắt dây.
结绳。
结束 《装束; 打扮(多见于早期白话)。》
紧 《使紧。》
thắt chặt dây lưng một chút.
紧了一下腰带。
绾 《把长条形的东西盘绕起来打成结。》
缯 《绑; 扎。》
thắt miệng túi lại.
把口袋嘴儿缯起来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: thắt
| thắt | 失: | thắt lại |
| thắt | 𢫅: | thắt cổ |
| thắt | 抶: | thắt nút |
| thắt | 𬂥: | thắt chặt đoàn kết |
| thắt | 紩: | thắt nút |

Tìm hình ảnh cho: thắt Tìm thêm nội dung cho: thắt
