Từ: thề có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thề:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thề

Nghĩa thề trong tiếng Việt:

["- đg. Cg. Thề bồi, thề thốt. 1. Cam đoan làm trọn việc gì bằng lời lẽ nghiêm chỉnh. 2. Quyết tâm : Thề không đội trời chung với giặc."]

Dịch thề sang tiếng Trung hiện đại:

发誓; 赌咒; 立誓; 明誓; 盟; 盟誓; 起誓; 矢; 诅; 誓; 盟约 《庄严地说出表示决心的话或对某事提出保证。》thề phải trả thù cho các liệt sĩ.
发誓要为烈士报仇。
thề một câu.
明誓个誓。
thề một câu.
盟个誓。
《旧时指宣誓缔约, 现在指团体和团体、阶级和阶级或国和国的联合。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thề

thề:lời thề
thề tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thề Tìm thêm nội dung cho: thề