Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 充氧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充氧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 充氧 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngyǎng] ô-xy hoá。用氧注入或与氧结合;用氧处理或补给。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氧

dưỡng:dưỡng hoá (khí óc-xi)
充氧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充氧 Tìm thêm nội dung cho: 充氧