Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分裂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分裂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân liệt
Xé ra.
◇Lễ Kí 記:
Hành đông lệnh, tắc quốc đa đạo tặc, biên cánh bất ninh, thổ địa phân liệt
令, 賊, 寧, (Nguyệt lệnh 令) Vào mùa lạnh dữ, thì nước có nhiều trộm cướp, biên giới không yên, đất đai bị xâu xé.Chia cắt.
◇Sử Kí 記:
Tam niên, toại tướng ngũ chư hầu diệt Tần, phân liệt thiên hạ, nhi phong vương hầu
年, 秦, 下, (Hạng Vũ bổn kỉ 紀) Trong có ba năm, cầm đầu năm nước chư hầu diệt được Tần, chia cắt thiên hạ mà phong vương phong hầu.

Nghĩa của 分裂 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnliè] 1. phân tách; phân。整体的事物分开。
细胞分裂
phân bào
2. phân liệt; chia rẽ; tách rời; tách ra。使整体的事物分开。
分裂组织
chia rẽ tổ chức
分裂主义
chủ nghĩa chia rẽ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)
分裂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分裂 Tìm thêm nội dung cho: 分裂