Từ: thuốc giảm đau có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuốc giảm đau:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuốcgiảmđau

Dịch thuốc giảm đau sang tiếng Trung hiện đại:

止疼药

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc

thuốc𬟥:thuốc uống
thuốc𫊚:thuốc uống
thuốc𧆄:thuốc men
thuốc𱿌:thuốc uống

Nghĩa chữ nôm của chữ: giảm

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
giảm:giảm (ăn, nếm, thử)
giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: đau

đau:đau đáu
đau𠲢:đau đớn, đau ốm, đau thương
đau:đau đáu
đau:đau đớn, đau ốm, đau thương
đau𤴬:đau đớn, đau ốm, đau thương
đau:đau đớn, đau ốm, đau thương
thuốc giảm đau tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuốc giảm đau Tìm thêm nội dung cho: thuốc giảm đau