Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thuốc giảm đau có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuốc giảm đau:
Dịch thuốc giảm đau sang tiếng Trung hiện đại:
止疼药Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc
| thuốc | 𬟥: | thuốc uống |
| thuốc | 𫊚: | thuốc uống |
| thuốc | 𧆄: | thuốc men |
| thuốc | 𱿌: | thuốc uống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giảm
| giảm | 减: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
| giảm | 啖: | giảm (ăn, nếm, thử) |
| giảm | 減: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
| giảm | 簡: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đau
| đau | 叨: | đau đáu |
| đau | 𠲢: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
| đau | 唒: | đau đáu |
| đau | 忉: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
| đau | 𤴬: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
| đau | 茤: | đau đớn, đau ốm, đau thương |

Tìm hình ảnh cho: thuốc giảm đau Tìm thêm nội dung cho: thuốc giảm đau
