Từ: miết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ miết:

瞥 miết鳖 miết鱉 miết鼈 miết

Đây là các chữ cấu thành từ này: miết

miết [miết]

U+77A5, tổng 16 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pie1, bi4;
Việt bính: pit3;

miết

Nghĩa Trung Việt của từ 瞥

(Động) Liếc, lướt mắt qua.
◎Như: thông thông nhất miết
vội vàng lướt mắt qua một cái, miết liễu tha nhất nhãn liếc nó một cái.

(Tính)
Nhanh chóng, đột ngột.
◎Như: miết địa một loáng.
miết, như "miết (liếc nhìn); miết kiến (tình cờ gặp)" (gdhn)

Nghĩa của 瞥 trong tiếng Trung hiện đại:

[piē]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 17
Hán Việt: PHÁCH
liếc; lườm。很快地看一下。
一瞥。
liếc một cái.
弟弟要插嘴,哥哥瞥了他一眼。
cậu em trai định nói leo, thằng anh lườm nó một cái.
Từ ghép:
瞥见

Chữ gần giống với 瞥:

, ,

Dị thể chữ 瞥

,

Chữ gần giống 瞥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞥 Tự hình chữ 瞥 Tự hình chữ 瞥 Tự hình chữ 瞥

miết [miết]

U+9CD6, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鱉;
Pinyin: bie1;
Việt bính: bit3;

miết

Nghĩa Trung Việt của từ 鳖

Giản thể của chữ .
biết, như "biết giáp (mu rùa)" (gdhn)

Nghĩa của 鳖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鼈)
[biē]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: BIẾT; MIẾT

con ba ba。爬行动物,生活在水中,形状像龟,背甲上有软皮。也叫甲鱼或团鱼。有的地区叫黿。俗称王八。Còn gọi là 甲鱼,团鱼,王八。
Từ ghép:
鳖裙

Chữ gần giống với 鳖:

, , , , , , , , , 𩾌,

Dị thể chữ 鳖

,

Chữ gần giống 鳖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳖 Tự hình chữ 鳖 Tự hình chữ 鳖 Tự hình chữ 鳖

miết [miết]

U+9C49, tổng 22 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bie1;
Việt bính: bit3;

miết

Nghĩa Trung Việt của từ 鱉

(Danh) Con ba ba.
◇Cát Hồng
: Miết vô nhĩ nhi thiện văn, dẫn vô khẩu nhi dương thanh , (Bão phác tử , Bác dụ ).
§ Cũng như miết . Còn gọi là giáp ngư , đoàn ngư .

(Danh)
Rau quyết .
◇Thi Kinh : Trắc bỉ Nam San, Ngôn thải kì quyết , (Thiệu Nam , Thảo trùng ) Lên núi Nam kia, Nói là hái rau quyết.
§ Lục Cơ sớ : Quyết, miết san, san thái dã. Chu, Tần viết quyết; Tề, Lỗ viết miết , , . , . Tục nói là lúc mới mọc giống như chân con miết , nên gọi tên như thế.

(Danh)
Tên sao.
◇Tấn thư : Miết thập tứ tinh, tại nam đẩu nam. Miết vi thủy trùng, quy thái âm , . , (Thiên văn chí thượng ).

(Danh)
Họ Miết.

(Tính)
Buồn bực, buồn rầu.
§ Dùng như biệt .
◇Hồng Lâu Mộng : Nan đạo nhĩ hoàn bất khiếu ngã thuyết, khiếu ngã miết tử liễu bất thành? , ? (Đệ nhất nhất tam hồi) Chẳng lẽ chị còn không để cho tôi nói, cho tôi buồn rầu mà chết đi à?

(Tính)
Xẹp, bẹp, hõm, tóp lại.
§ Dùng như biệt .

(Tính)
Xấu xa, đê tiện.
◇Thủy hử truyện : Ngã thị nhất cá bất đái đầu cân nam tử hán, đinh đinh đương đương hưởng đích bà nương (...) bất thị na đẳng sóc bất xuất đích miết lão bà , (...) (Đệ nhị thập tứ hồi) Tao không phải là đàn ông đầu chít khăn, nhưng cũng đường đường là một đức bà quần vận yếm mang (...) chứ không phải là cái con nào xấu xa hèn hạ không ra gì đâu.

(Tính)
Ý kiến không hợp nhau.
§ Dùng như biệt .

bét, như "nát bét" (vhn)
miết, như "miết (con ba ba)" (btcn)
biết, như "biết giáp (mu rùa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鱉:

, ,

Dị thể chữ 鱉

, ,

Chữ gần giống 鱉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱉 Tự hình chữ 鱉 Tự hình chữ 鱉 Tự hình chữ 鱉

miết [miết]

U+9F08, tổng 24 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bie1;
Việt bính: bit3;

miết

Nghĩa Trung Việt của từ 鼈

(Danh) Con ba ba.
◇Mạnh Tử
: Lạc kì hữu mi lộc ngư miết 鹿 Vui có nai, hươu, cá, ba ba.

Nghĩa của 鼈 trong tiếng Trung hiện đại:

[biē]Bộ: 黽- Mãnh
Số nét: 23
Hán Việt:
xem "鳖"。同"鳖"。

Chữ gần giống với 鼈:

,

Dị thể chữ 鼈

, 𱌇,

Chữ gần giống 鼈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼈 Tự hình chữ 鼈 Tự hình chữ 鼈 Tự hình chữ 鼈

Dịch miết sang tiếng Trung hiện đại:

用力填补涂抹。
努力不懈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: miết

miết:miết (liếc nhìn); miết kiến (tình cờ gặp)
miết:mải miết
miết:mải miết
miết󰓳:mải miết
miết:miết (con ba ba)
miết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: miết Tìm thêm nội dung cho: miết