Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: miết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ miết:
Pinyin: pie1, bi4;
Việt bính: pit3;
瞥 miết
Nghĩa Trung Việt của từ 瞥
(Động) Liếc, lướt mắt qua.◎Như: thông thông nhất miết 匆匆一瞥 vội vàng lướt mắt qua một cái, miết liễu tha nhất nhãn 瞥了他一眼 liếc nó một cái.
(Tính) Nhanh chóng, đột ngột.
◎Như: miết địa 瞥地 một loáng.
miết, như "miết (liếc nhìn); miết kiến (tình cờ gặp)" (gdhn)
Nghĩa của 瞥 trong tiếng Trung hiện đại:
[piē]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 17
Hán Việt: PHÁCH
liếc; lườm。很快地看一下。
一瞥。
liếc một cái.
弟弟要插嘴,哥哥瞥了他一眼。
cậu em trai định nói leo, thằng anh lườm nó một cái.
Từ ghép:
瞥见
Số nét: 17
Hán Việt: PHÁCH
liếc; lườm。很快地看一下。
一瞥。
liếc một cái.
弟弟要插嘴,哥哥瞥了他一眼。
cậu em trai định nói leo, thằng anh lườm nó một cái.
Từ ghép:
瞥见
Dị thể chữ 瞥
苤,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鱉;
Pinyin: bie1;
Việt bính: bit3;
鳖 miết
biết, như "biết giáp (mu rùa)" (gdhn)
Pinyin: bie1;
Việt bính: bit3;
鳖 miết
Nghĩa Trung Việt của từ 鳖
Giản thể của chữ 鱉.biết, như "biết giáp (mu rùa)" (gdhn)
Nghĩa của 鳖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鼈)
[biē]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: BIẾT; MIẾT
名
con ba ba。爬行动物,生活在水中,形状像龟,背甲上有软皮。也叫甲鱼或团鱼。有的地区叫黿。俗称王八。Còn gọi là 甲鱼,团鱼,王八。
Từ ghép:
鳖裙
[biē]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: BIẾT; MIẾT
名
con ba ba。爬行动物,生活在水中,形状像龟,背甲上有软皮。也叫甲鱼或团鱼。有的地区叫黿。俗称王八。Còn gọi là 甲鱼,团鱼,王八。
Từ ghép:
鳖裙
Dị thể chữ 鳖
鱉,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鳖;
Pinyin: bie1;
Việt bính: bit3;
鱉 miết
◇Cát Hồng 葛洪: Miết vô nhĩ nhi thiện văn, dẫn vô khẩu nhi dương thanh 鱉無耳而善聞, 蚓無口而揚聲 (Bão phác tử 抱樸子, Bác dụ 博喻).
§ Cũng như miết 鼈. Còn gọi là giáp ngư 甲魚, đoàn ngư 團魚.
(Danh) Rau quyết 蕨.
◇Thi Kinh 詩經: Trắc bỉ Nam San, Ngôn thải kì quyết 陟彼南山, 言采其蕨 (Thiệu Nam 召南, Thảo trùng 草蟲) Lên núi Nam kia, Nói là hái rau quyết.
§ Lục Cơ sớ 陸璣疏: Quyết, miết san, san thái dã. Chu, Tần viết quyết; Tề, Lỗ viết miết 蕨, 鱉山, 山菜也. 周秦曰蕨, 齊魯曰鱉. Tục nói là lúc mới mọc giống như chân con miết 鱉, nên gọi tên như thế.
(Danh) Tên sao.
◇Tấn thư 晉書: Miết thập tứ tinh, tại nam đẩu nam. Miết vi thủy trùng, quy thái âm 鱉十四星, 在南斗南. 鱉為水蟲, 歸太陰 (Thiên văn chí thượng 天文志上).
(Danh) Họ Miết.
(Tính) Buồn bực, buồn rầu.
§ Dùng như biệt 憋.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nan đạo nhĩ hoàn bất khiếu ngã thuyết, khiếu ngã miết tử liễu bất thành? 難道你還不叫我說, 叫我鱉死了不成? (Đệ nhất nhất tam hồi) Chẳng lẽ chị còn không để cho tôi nói, cho tôi buồn rầu mà chết đi à?
(Tính) Xẹp, bẹp, hõm, tóp lại.
§ Dùng như biệt 癟.
(Tính) Xấu xa, đê tiện.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã thị nhất cá bất đái đầu cân nam tử hán, đinh đinh đương đương hưởng đích bà nương (...) bất thị na đẳng sóc bất xuất đích miết lão bà 我是一個不戴頭巾男子漢, 叮叮當當響的婆娘(...)不是那等搠不出的鱉老婆 (Đệ nhị thập tứ hồi) Tao không phải là đàn ông đầu chít khăn, nhưng cũng đường đường là một đức bà quần vận yếm mang (...) chứ không phải là cái con nào xấu xa hèn hạ không ra gì đâu.
(Tính) Ý kiến không hợp nhau.
§ Dùng như biệt 彆.
bét, như "nát bét" (vhn)
miết, như "miết (con ba ba)" (btcn)
biết, như "biết giáp (mu rùa)" (gdhn)
Pinyin: bie1;
Việt bính: bit3;
鱉 miết
Nghĩa Trung Việt của từ 鱉
(Danh) Con ba ba.◇Cát Hồng 葛洪: Miết vô nhĩ nhi thiện văn, dẫn vô khẩu nhi dương thanh 鱉無耳而善聞, 蚓無口而揚聲 (Bão phác tử 抱樸子, Bác dụ 博喻).
§ Cũng như miết 鼈. Còn gọi là giáp ngư 甲魚, đoàn ngư 團魚.
(Danh) Rau quyết 蕨.
◇Thi Kinh 詩經: Trắc bỉ Nam San, Ngôn thải kì quyết 陟彼南山, 言采其蕨 (Thiệu Nam 召南, Thảo trùng 草蟲) Lên núi Nam kia, Nói là hái rau quyết.
§ Lục Cơ sớ 陸璣疏: Quyết, miết san, san thái dã. Chu, Tần viết quyết; Tề, Lỗ viết miết 蕨, 鱉山, 山菜也. 周秦曰蕨, 齊魯曰鱉. Tục nói là lúc mới mọc giống như chân con miết 鱉, nên gọi tên như thế.
(Danh) Tên sao.
◇Tấn thư 晉書: Miết thập tứ tinh, tại nam đẩu nam. Miết vi thủy trùng, quy thái âm 鱉十四星, 在南斗南. 鱉為水蟲, 歸太陰 (Thiên văn chí thượng 天文志上).
(Danh) Họ Miết.
(Tính) Buồn bực, buồn rầu.
§ Dùng như biệt 憋.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nan đạo nhĩ hoàn bất khiếu ngã thuyết, khiếu ngã miết tử liễu bất thành? 難道你還不叫我說, 叫我鱉死了不成? (Đệ nhất nhất tam hồi) Chẳng lẽ chị còn không để cho tôi nói, cho tôi buồn rầu mà chết đi à?
(Tính) Xẹp, bẹp, hõm, tóp lại.
§ Dùng như biệt 癟.
(Tính) Xấu xa, đê tiện.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã thị nhất cá bất đái đầu cân nam tử hán, đinh đinh đương đương hưởng đích bà nương (...) bất thị na đẳng sóc bất xuất đích miết lão bà 我是一個不戴頭巾男子漢, 叮叮當當響的婆娘(...)不是那等搠不出的鱉老婆 (Đệ nhị thập tứ hồi) Tao không phải là đàn ông đầu chít khăn, nhưng cũng đường đường là một đức bà quần vận yếm mang (...) chứ không phải là cái con nào xấu xa hèn hạ không ra gì đâu.
(Tính) Ý kiến không hợp nhau.
§ Dùng như biệt 彆.
bét, như "nát bét" (vhn)
miết, như "miết (con ba ba)" (btcn)
biết, như "biết giáp (mu rùa)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: bie1;
Việt bính: bit3;
鼈 miết
Nghĩa Trung Việt của từ 鼈
(Danh) Con ba ba.◇Mạnh Tử 孟子: Lạc kì hữu mi lộc ngư miết 樂其有麋鹿魚鼈 Vui có nai, hươu, cá, ba ba.
Nghĩa của 鼈 trong tiếng Trung hiện đại:
[biē]Bộ: 黽- Mãnh
Số nét: 23
Hán Việt:
xem "鳖"。同"鳖"。
Số nét: 23
Hán Việt:
xem "鳖"。同"鳖"。
Chữ gần giống với 鼈:
鼈,Tự hình:

Dịch miết sang tiếng Trung hiện đại:
用力填补涂抹。努力不懈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: miết
| miết | 瞥: | miết (liếc nhìn); miết kiến (tình cờ gặp) |
| miết | 篾: | mải miết |
| miết | 蔑: | mải miết |
| miết | : | mải miết |
| miết | 鱉: | miết (con ba ba) |

Tìm hình ảnh cho: miết Tìm thêm nội dung cho: miết
