Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 璜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璜, chiết tự chữ HOÀNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璜:
璜
U+749C, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
璜 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 璜
(Danh) Ngọc đẽo như nửa hình tròn (nửa ngọc bích).Nghĩa của 璜 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 15
Hán Việt: HOÀNG
vòng ngọc hình bán nguyệt。半璧形的玉。
Số nét: 15
Hán Việt: HOÀNG
vòng ngọc hình bán nguyệt。半璧形的玉。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 璜 Tìm thêm nội dung cho: 璜
