Chữ 璜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璜, chiết tự chữ HOÀNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璜:

璜 hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 璜

璜

Chiết tự chữ 璜

Chiết tự chữ hoàng bao gồm chữ 玉 黄 hoặc hoặc 王 黄 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 璜 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 黄
  • 玉 ngọc, túc
  • 黄 hoàng, huỳnh, vàng
  • 3. 璜 cấu thành từ 2 chữ: 王, 黄
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 黄 hoàng, huỳnh, vàng
  • hoàng [hoàng]

    U+749C, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang2;
    Việt bính: wong4;

    璜 hoàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 璜

    (Danh) Ngọc đẽo như nửa hình tròn (nửa ngọc bích).

    Nghĩa của 璜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huáng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 15
    Hán Việt: HOÀNG
    vòng ngọc hình bán nguyệt。半璧形的玉。

    Chữ gần giống với 璜:

    璖, 璜, 璡,

    Chữ gần giống 璜

    璓, 珶, 珯, 珰, 珱, 珲, 珳, 珴, 珵, 珷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璜 Tự hình chữ 璜 Tự hình chữ 璜 Tự hình chữ 璜

    璜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璜 Tìm thêm nội dung cho: 璜