Từ: thò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thò:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thò

Nghĩa thò trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Đưa một bộ phận nào đó ra hẳn phía ngoài vật che chắn, qua một chỗ hở, để cho lộ hẳn ra. Thò đầu ra cửa sổ. Thò tay ra. Áo trong để thò ra ngoài. Suốt ngày không dám thò mặt đi đâu (kng.). 2 (kng.; kết hợp hạn chế). Đưa vào sâu bên trong của một vật đựng qua miệng của nó, thường để lấy cái gì. Thò tay vào túi định lấy cắp. Thò đũa vào nồi."]

Dịch thò sang tiếng Trung hiện đại:

伸出; 凸出; 露出 《向外延伸。》
插入 《插进去。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thò

thò𪬔:thập thò
thò𱟚:thẹn thò
thò授:thò tay
thò措:thập thò
thò𢲬:thò tay
thò𪮩:thò tay
thò收:thò ra
thò殊:thập thò
thò踆:thò lò
thò𫏝:thập thò
thò酬:thò ra
thò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thò Tìm thêm nội dung cho: thò