Từ: thùng thùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thùng thùng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thùng • thùng

Nghĩa thùng thùng trong tiếng Việt:

["- Tiếng trống: Thùng thùng trống đánh ngũ liên (cd)."]

Dịch thùng thùng sang tiếng Trung hiện đại:

冬 《象声词, 形容敲鼓或敲门等声音。》
鼟 《象声词, 形容鼓声。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thùng

thùng𠽅:thẹn thùng
thùng從:thùng thình; đổ vào thùng
thùng𢠆:thẹn thùng
thùng𢠅:thẹn thùng
thùng桶:cái thùng
thùng樁:cái thùng
thùng󱀺:thùng thình

Nghĩa chữ nôm của chữ: thùng

thùng𠽅:thẹn thùng
thùng從:thùng thình; đổ vào thùng
thùng𢠆:thẹn thùng
thùng𢠅:thẹn thùng
thùng桶:cái thùng
thùng樁:cái thùng
thùng󱀺:thùng thình
thùng thùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thùng thùng Tìm thêm nội dung cho: thùng thùng