Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thùng thùng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thùng thùng:
Nghĩa thùng thùng trong tiếng Việt:
["- Tiếng trống: Thùng thùng trống đánh ngũ liên (cd)."]Dịch thùng thùng sang tiếng Trung hiện đại:
冬 《象声词, 形容敲鼓或敲门等声音。》鼟 《象声词, 形容鼓声。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thùng
| thùng | 𠽅: | thẹn thùng |
| thùng | 從: | thùng thình; đổ vào thùng |
| thùng | 𢠆: | thẹn thùng |
| thùng | 𢠅: | thẹn thùng |
| thùng | 桶: | cái thùng |
| thùng | 樁: | cái thùng |
| thùng | : | thùng thình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thùng
| thùng | 𠽅: | thẹn thùng |
| thùng | 從: | thùng thình; đổ vào thùng |
| thùng | 𢠆: | thẹn thùng |
| thùng | 𢠅: | thẹn thùng |
| thùng | 桶: | cái thùng |
| thùng | 樁: | cái thùng |
| thùng | : | thùng thình |

Tìm hình ảnh cho: thùng thùng Tìm thêm nội dung cho: thùng thùng
