Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thấy rõ rành rành có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thấy rõ rành rành:
Dịch thấy rõ rành rành sang tiếng Trung hiện đại:
惹眼 《显眼。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thấy
| thấy | 体: | trông thấy |
| thấy | 𧡊: | trông thấy |
| thấy | 𫌠: | trông thấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rõ
| rõ | 𠓑: | rõ ràng |
| rõ | : | rõ ràng |
| rõ | 𤑟: | rõ ràng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rành
| rành | 伶: | rành mạch |
| rành | 佲: | rành mạch |
| rành | 停: | rành mạch |
| rành | 𣉏: | rành mạch |
| rành | 炩: | rành mạch |
| rành | 𤋶: | rành rành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rành
| rành | 伶: | rành mạch |
| rành | 佲: | rành mạch |
| rành | 停: | rành mạch |
| rành | 𣉏: | rành mạch |
| rành | 炩: | rành mạch |
| rành | 𤋶: | rành rành |

Tìm hình ảnh cho: thấy rõ rành rành Tìm thêm nội dung cho: thấy rõ rành rành
