Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rành trong tiếng Việt:
["- I đg. (ph.). Biết rõ, thạo, sành. Mới đến, chưa rành đường đất. Rành nghề. Âm nhạc, tôi không rành.","- II t. (ph.). 1 (id.). Rõ. Nói từng tiếng. Cắt nghĩa không rành. 2 Chỉ có một loại mà thôi, không có loại nào khác. Cửa hàng chỉ bán rành hàng mĩ nghệ."]Dịch rành sang tiếng Trung hiện đại:
谙 《熟悉。》谙练 《熟练; 有经验。》
介绍 《使了解或熟悉。》
来得 《胜任。》
分明; 清楚 《事物容易让人了解、辨认。》
精; 擅长 《在某方面有特长。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rành
| rành | 伶: | rành mạch |
| rành | 佲: | rành mạch |
| rành | 停: | rành mạch |
| rành | 𣉏: | rành mạch |
| rành | 炩: | rành mạch |
| rành | 𤋶: | rành rành |

Tìm hình ảnh cho: rành Tìm thêm nội dung cho: rành
