Từ: rành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rành

Nghĩa rành trong tiếng Việt:

["- I đg. (ph.). Biết rõ, thạo, sành. Mới đến, chưa rành đường đất. Rành nghề. Âm nhạc, tôi không rành.","- II t. (ph.). 1 (id.). Rõ. Nói từng tiếng. Cắt nghĩa không rành. 2 Chỉ có một loại mà thôi, không có loại nào khác. Cửa hàng chỉ bán rành hàng mĩ nghệ."]

Dịch rành sang tiếng Trung hiện đại:

《熟悉。》
谙练 《熟练; 有经验。》
介绍 《使了解或熟悉。》
来得 《胜任。》
分明; 清楚 《事物容易让人了解、辨认。》
精; 擅长 《在某方面有特长。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rành

rành:rành mạch
rành:rành mạch
rành:rành mạch
rành𣉏:rành mạch
rành:rành mạch
rành𤋶:rành rành
rành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rành Tìm thêm nội dung cho: rành