Từ: thấy rõ rành rành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thấy rõ rành rành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thấyrànhrành

Dịch thấy rõ rành rành sang tiếng Trung hiện đại:

惹眼 《显眼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thấy

thấy:trông thấy
thấy𧡊:trông thấy
thấy𫌠:trông thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: rõ

𠓑:rõ ràng
󰌡:rõ ràng
𤑟:rõ ràng

Nghĩa chữ nôm của chữ: rành

rành:rành mạch
rành:rành mạch
rành:rành mạch
rành𣉏:rành mạch
rành:rành mạch
rành𤋶:rành rành

Nghĩa chữ nôm của chữ: rành

rành:rành mạch
rành:rành mạch
rành:rành mạch
rành𣉏:rành mạch
rành:rành mạch
rành𤋶:rành rành
thấy rõ rành rành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thấy rõ rành rành Tìm thêm nội dung cho: thấy rõ rành rành