Chữ 谌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谌, chiết tự chữ KHAM, THẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谌:

谌 kham

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谌

Chiết tự chữ kham, thầm bao gồm chữ 言 甚 hoặc 讠 甚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谌 cấu thành từ 2 chữ: 言, 甚
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • rậm, thậm
  • 2. 谌 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 甚
  • ngôn
  • rậm, thậm
  • kham [kham]

    U+8C0C, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諶;
    Pinyin: chen2;
    Việt bính: sam4;

    kham

    Nghĩa Trung Việt của từ 谌

    Giản thể của chữ .
    thầm, như "thầm (tin nhau, đích xác)" (gdhn)

    Nghĩa của 谌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (訦、諶)
    [chén]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt: THẦM

    1. tin tưởng; tin; tín nhiệm; tin cậy。相信。

    2. đích xác; quả thật; thực vậy。的确;诚然。
    3. họ Thầm。(Chén 也读Shèn的)姓。

    Chữ gần giống với 谌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

    Dị thể chữ 谌

    ,

    Chữ gần giống 谌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谌 Tự hình chữ 谌 Tự hình chữ 谌 Tự hình chữ 谌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谌

    thầm:thầm (tin nhau, đích xác)
    谌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谌 Tìm thêm nội dung cho: 谌