Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谌, chiết tự chữ KHAM, THẦM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谌:
谌
Biến thể phồn thể: 諶;
Pinyin: chen2;
Việt bính: sam4;
谌 kham
thầm, như "thầm (tin nhau, đích xác)" (gdhn)
Pinyin: chen2;
Việt bính: sam4;
谌 kham
Nghĩa Trung Việt của từ 谌
Giản thể của chữ 諶.thầm, như "thầm (tin nhau, đích xác)" (gdhn)
Nghĩa của 谌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (訦、諶)
[chén]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: THẦM
书
1. tin tưởng; tin; tín nhiệm; tin cậy。相信。
书
2. đích xác; quả thật; thực vậy。的确;诚然。
3. họ Thầm。(Chén 也读Shèn的)姓。
[chén]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: THẦM
书
1. tin tưởng; tin; tín nhiệm; tin cậy。相信。
书
2. đích xác; quả thật; thực vậy。的确;诚然。
3. họ Thầm。(Chén 也读Shèn的)姓。
Dị thể chữ 谌
諶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谌
| thầm | 谌: | thầm (tin nhau, đích xác) |

Tìm hình ảnh cho: 谌 Tìm thêm nội dung cho: 谌
