Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trễ nải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ trễ nải:
Nghĩa trễ nải trong tiếng Việt:
["- Biếng nhác và để công việc kéo dài không chịu làm : Học hành trễ nải."]Nghĩa chữ nôm của chữ: trễ
| trễ | : | chậm trễ |
| trễ | 𬓐: | trễ xuống |
| trễ | 滯: | trễ nải |
| trễ | 礼: | trễ giờ |
| trễ | : | trễ xuống |
| trễ | 𧜐: | trễ xuống |
| trễ | 豸: | trễ nải |
| trễ | 雉: | trễ xe |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nải
| nải | 乃: | tay nải; nải chuối; trễ nải |
| nải | 奈: | nải chuối |
| nải | 𢖱: | trễ nải |
| nải | 㭁: | nải chuối |

Tìm hình ảnh cho: trễ nải Tìm thêm nội dung cho: trễ nải
