Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa trọn trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Đủ cả một giới hạn, phạm vi nào đó: thức trọn một đêm đi trọn một ngày. 2. Đầy đủ tất cả, không thiếu khuyết gì: giữ trọn lời thề sống trọn tình trọn nghĩa."]Nghĩa chữ nôm của chữ: trọn
| trọn | 𫤍: | trọn vẹn, trọn buổi |
| trọn | 𬣎: | trọn vẹn, trọn buổi |
| trọn | 𠓻: | trọn vẹn, trọn ngày |
| trọn | 𠧆: | trọn vẹn, trọn ngày |
| trọn | 𢀧: | trọn vẹn, trọn ngày |
| trọn | 泈: | trọn vẹn, trọn ngày |
| trọn | 終: | trọn vẹn |
| trọn | 論: | trọn vẹn, trọn buổi |
| trọn | : | trọn vẹn, trọn buổi |

Tìm hình ảnh cho: trọn Tìm thêm nội dung cho: trọn
