Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trốn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trốn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trốn

Nghĩa trốn trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Giấu mình vào chỗ kín đáo để khỏi bị trông thấy. Chơi đi trốn, đi tìm. Trốn trong rừng. 2 Bỏ đi, tránh đi nơi khác một cách bí mật để khỏi bị giữ lại, khỏi bị bắt. Trốn mẹ đi chơi. Chạy trốn. Bị lùng bắt, phải trốn đi. 3 Tìm cách lảng tránh một nhiệm vụ nào đó. Trốn việc nặng. Trốn trách nhiệm. Trốn học. Trốn thuế. 4 (kết hợp hạn chế). (Trẻ em) bỏ qua một giai đoạn tập vận động ban đầu nào đó. Trẻ trốn lẫy. Trốn bò."]

Dịch trốn sang tiếng Trung hiện đại:

薆; 晦 ; 藏; 掩盖; 猫; 躲藏; 隐藏; 隐瞒;躲; 躲避; 藏匿; 闪躲 《故意离开或隐蔽起来, 使人看不见。》遁; 逃; 逋; 亡; 逭 《逃亡 《逃跑; 逃走。》
trốn
逃遁
trốn đi xa
远遁
trốn nợ
躲债
trốn đi; chạy trốn
逃亡

Nghĩa chữ nôm của chữ: trốn

trốn:trốn thoát
trốn:trốn thoát
trốn:trốn thoát
trốn󰕰:trốn tránh
trốn:trốn tránh
trốn:trốn tránh
trốn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trốn Tìm thêm nội dung cho: trốn