Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trồng trọt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trồng trọt:
Nghĩa trồng trọt trong tiếng Việt:
["- Trồng cây nói chung."]Dịch trồng trọt sang tiếng Trung hiện đại:
栽植 《把植物的幼苗种在土壤中。》栽; 栽种 《种植(花草树木等)。》植 《栽种。》
trồng trọt
种植
种; 蓺 ; 稼; 种植 《把植物的种子埋在土里; 把植物的幼苗栽到土里。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trồng
| trồng | 𣑺: | trồng cây |
| trồng | : | trồng trọt |
| trồng | 槞: | vun trồng |
| trồng | 𣙩: | trồng trọt |
| trồng | 櫳: | trồng cây |
| trồng | 𤿰: | trồng trọt |
| trồng | 種: | trồng trọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trọt
| trọt | 𢫖: | trồng trọt |
| trọt | 揬: | trồng trọt |

Tìm hình ảnh cho: trồng trọt Tìm thêm nội dung cho: trồng trọt
