Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa trổ trong tiếng Việt:
["- d. Lỗ hổng ở hàng rào : Chó chui qua trổ.","- đg. 1 . Đào, khoét : Trổ mương. 2. Chạm gọt tinh vi : Trổ thủy tiên.","- đg. 1. Nảy nở, đâm chồi : Cây hồng trổ hoa. 2. Tỏ rõ ra : Trổ tài."]Dịch trổ sang tiếng Trung hiện đại:
抽 《(某些植物体)长出。》lúa trổ bông.谷子抽 穗。
雕 《在竹木、玉石、金属等上面刻画。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trổ
| trổ | 擼: | trổ tường (đào khoét) |
| trổ | : | lúa trổ bông |
| trổ | : | lúa trổ bông |
| trổ | 𦭦: | cỏ trổ bông, lúa trổ bông |
| trổ | 鑥: | chạm trổ |

Tìm hình ảnh cho: trổ Tìm thêm nội dung cho: trổ
