Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trỗi dậy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trỗi dậy:
Nghĩa trỗi dậy trong tiếng Việt:
["- Vùng dậy, dấy lên : Phong trào mới trỗi dậy. Các nước mới trỗi dậy. Những nước mới giành được độc lập hay đang đấu tranh cho độc lập ở các nước châu á, Phi và Mỹ la-tinh."]Dịch trỗi dậy sang tiếng Trung hiện đại:
崛起 《兴起。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trỗi
| trỗi | 㑍: | trỗi dậy |
| trỗi | 𠐞: | trỗi dậy |
| trỗi | 𠱤: | trỗi dậy |
| trỗi | 𬦗: | trỗi dậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dậy
| dậy | 𠯅: | dậy dỗ; dậy mùi |
| dậy | 𠰺: | dậy dỗ; dậy mùi |
| dậy | 㖂: | dậy dỗ; dậy mùi |
| dậy | 曳: | ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì |
| dậy | 𧻭: | ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì |
| dậy | 𧽇: | ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì |
| dậy | 𧽈: | ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì |
| dậy | 𧿆: | dậy dỗ; dậy mùi |
| dậy | 跩: | ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì |

Tìm hình ảnh cho: trỗi dậy Tìm thêm nội dung cho: trỗi dậy
