Từ: dậy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dậy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dậy

Nghĩa dậy trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Chuyển từ trạng thái không hoạt động (thường là khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thường là sau khi thức giấc). Thức khuya, dậy sớm. Canh một chưa nằm, canh năm đã dậy. Ngủ dậy. Đánh thức dậy. 2 Chuyển từ tư thế nằm sang tư thế ngồi, hay từ tư thế nằm hoặc ngồi sang tư thế đứng. Ngồi dậy. Lóp ngóp bò dậy. Còn ốm nhưng cố gượng dậy đi làm. 3 Chuyển từ trạng thái không có những biểu hiện rõ rệt của sự tồn tại sang trạng thái có những biểu hiện rõ rệt (nói về cái gì nổi lên, rực lên, bốc lên, v.v.). Khúc sông dậy sóng. Tiếng reo hò như sấm dậy. Tô cho dậy màu. Trong lòng dậy lên những tình cảm đẹp đẽ (b.)."]

Dịch dậy sang tiếng Trung hiện đại:

作; 起; 起床 《由坐卧爬伏而站立或由躺而坐。》
起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dậy

dậy𠯅:dậy dỗ; dậy mùi
dậy𠰺:dậy dỗ; dậy mùi
dậy:dậy dỗ; dậy mùi
dậy:ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì
dậy𧻭:ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì
dậy𧽇:ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì
dậy𧽈:ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì
dậy𧿆:dậy dỗ; dậy mùi
dậy:ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì
dậy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dậy Tìm thêm nội dung cho: dậy