Chữ 𧿆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𧿆, chiết tự chữ DÃY, DẢY, DẨY, DẪY, DẬY, DẼ, GIẪY, GIẼ, NHẢY, NHẨY, RẪY, RẼ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𧿆:

𧿆

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𧿆

𧿆

Chiết tự chữ 𧿆

[]

U+027FC6, tổng 10 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pang1;
Việt bính: ;

𧿆

Nghĩa Trung Việt của từ 𧿆



dảy, như "dảy ngã" (gdhn)
dãy, như "dãy nhà, dãy núi" (gdhn)
dẫy, như "dẫy dụa, dãy nảy" (gdhn)
dậy, như "dậy dỗ; dậy mùi" (gdhn)
dẩy, như "dún dẩy" (gdhn)
dẽ (gdhn)
giẫy, như "giẫy chết; giẫy dụa" (gdhn)
giẽ, như "giẽ vào lối tắt; đất giẽ khó cầy" (gdhn)
nhảy, như "bước nhảy; nhảy vọt" (gdhn)
nhẩy, như "xem Nhảy" (gdhn)
rẫy, như "đầy rẫy" (gdhn)
rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (gdhn)

Chữ gần giống với 𧿆:

, , , , , 𧿆, 𧿐, 𧿑,

Chữ gần giống 𧿆

Tự hình:

Tự hình chữ 𧿆 Tự hình chữ 𧿆 Tự hình chữ 𧿆 Tự hình chữ 𧿆

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𧿆

dãy𧿆:dãy nhà, dãy núi
dảy𧿆:dảy ngã
dẩy𧿆:dún dẩy
dẫy𧿆:dẫy dụa, dãy nảy
dậy𧿆:dậy dỗ; dậy mùi
dẽ𧿆: 
giẫy𧿆:giẫy chết; giẫy dụa
giẽ𧿆:giẽ vào lối tắt; đất giẽ khó cầy
nhảy𧿆:bước nhảy; nhảy vọt
nhẩy𧿆:xem Nhảy
rẫy𧿆:đầy rẫy
rẽ𧿆:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
𧿆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𧿆 Tìm thêm nội dung cho: 𧿆