Chữ 𠐞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠐞, chiết tự chữ CHỖI, GIỎI, TRỖI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠐞:

𠐞

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠐞

𠐞

Chiết tự chữ 𠐞

[]

U+02041E, tổng 17 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠐞

Nghĩa Trung Việt của từ 𠐞



trỗi, như "trỗi dậy" (vhn)
chỗi, như "chỗi dậy" (gdhn)
giỏi, như "giỏi giang" (gdhn)

Chữ gần giống với 𠐞:

, , , , , , , , 𠐞,

Chữ gần giống 𠐞

Tự hình:

Tự hình chữ 𠐞 Tự hình chữ 𠐞 Tự hình chữ 𠐞 Tự hình chữ 𠐞

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠐞

chỗi𠐞:chỗi dậy
giỏi𠐞:giỏi giang
trỗi𠐞:trỗi dậy
𠐞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠐞 Tìm thêm nội dung cho: 𠐞