Chữ 珧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珧, chiết tự chữ DIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 珧:

珧 diêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 珧

珧

Chiết tự chữ 珧

Chiết tự chữ diêu bao gồm chữ 玉 兆 hoặc 王 兆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 珧 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 兆
  • 玉 ngọc, túc
  • 兆 diệu, giệu, triệu, điềm
  • 2. 珧 cấu thành từ 2 chữ: 王, 兆
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 兆 diệu, giệu, triệu, điềm
  • diêu [diêu]

    U+73E7, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao2;
    Việt bính: jiu4;

    珧 diêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 珧

    (Danh) Giang diêu 江珧 một giống sinh ở trong bể, giống con trai, dài hơn một thước, trong vỏ đen, giữa có một cái cục thịt tròn, gọi là giang diêu trụ 江珧柱 là một món rất quý ở trong bể.

    (Danh)
    Vỏ sò, vỏ hầu.
    § Ngày xưa dùng làm dao hoặc vật trang sức cung.

    (Danh)
    Cung diêu 弓珧 tên cung có hai đầu nạm bằng vỏ sò, ngọc trai.

    Nghĩa của 珧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yáo]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 11
    Hán Việt: DAO, DIÊU
    名
    hến; con hến。见〖江珧〗。

    Chữ gần giống với 珧:

    㺿, 㻀, 㻁, 㻂, 㻃, 㻄, 㻅, 珓, 珖, 珙, 珞, 珠, 珡, 珢, 珣, 珤, 珥, 珦, 珧, 珩, 珪, 班, 珮, 珰, 珱, 珲, 珞, 𤥑,

    Chữ gần giống 珧

    铫, 瑪, 瑲, 瑱, 瑰, 瑯, 瑮, 瑭, 瑫, 瑨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 珧 Tự hình chữ 珧 Tự hình chữ 珧 Tự hình chữ 珧

    珧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 珧 Tìm thêm nội dung cho: 珧