Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 珧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珧, chiết tự chữ DIÊU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 珧:
珧
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
珧 diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 珧
(Danh) Giang diêu 江珧 một giống sinh ở trong bể, giống con trai, dài hơn một thước, trong vỏ đen, giữa có một cái cục thịt tròn, gọi là giang diêu trụ 江珧柱 là một món rất quý ở trong bể.(Danh) Vỏ sò, vỏ hầu.
§ Ngày xưa dùng làm dao hoặc vật trang sức cung.
(Danh) Cung diêu 弓珧 tên cung có hai đầu nạm bằng vỏ sò, ngọc trai.
Nghĩa của 珧 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáo]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: DAO, DIÊU
名
hến; con hến。见〖江珧〗。
Số nét: 11
Hán Việt: DAO, DIÊU
名
hến; con hến。见〖江珧〗。
Chữ gần giống với 珧:
㺿, 㻀, 㻁, 㻂, 㻃, 㻄, 㻅, 珓, 珖, 珙, 珞, 珠, 珡, 珢, 珣, 珤, 珥, 珦, 珧, 珩, 珪, 班, 珮, 珰, 珱, 珲, 珞, 𤥑,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 珧 Tìm thêm nội dung cho: 珧
