Từ: yêu nghiệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ yêu nghiệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: yêu • nghiệt

Dịch yêu nghiệt sang tiếng Trung hiện đại:

沴孽 《妖孽。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: yêu

yêu吆:yêu hát (lên tiếng gọi)
yêu夭:yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng)
yêu妖:yêu tinh, yêu thuật
yêu幺:yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu
yêu㤇:yêu dấu, yêu quý
yêu𢞅:yêu dấu, yêu quý
yêu約:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
yêu约:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
yêu𬁷:yêu nhau, yêu chuộng, yêu mến
yêu腰:yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)
yêu要:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yêu邀:yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệt

nghiệt孽:ác nghiệt, nghiệt chướng
nghiệt臬:khuê nghiện (tiêu chuẩn)
nghiệt蘖:cay nghiệt, nghiệt ngã

Gới ý 15 câu đối có chữ yêu:

細柳營中親淑女,夭桃華裏指軍符

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

綠柳栘陰春帳暖,夭桃吐艷巹杯紅

Lục liễu di âm xuân trướng noãn,Yêu đào thổ diễm cẩn bôi hồng

Liễu xanh rợp bóng trướng xuân ấm,Đào tơ tươi đẹp rượu cẩn hồng

yêu nghiệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yêu nghiệt Tìm thêm nội dung cho: yêu nghiệt