Từ: tròn xoe có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tròn xoe:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trònxoe

Nghĩa tròn xoe trong tiếng Việt:

["- Nói con mắt mở to có vẻ ngạc nhiên trước một sự đột ngột."]

Dịch tròn xoe sang tiếng Trung hiện đại:

滴溜儿 《形容极圆。》tròn xoe
滴溜儿滚圆 圆滚滚; 圆滚滚的; 滚圆 《非常圆。》
gương mặt tròn xoe.
圆滚滚的脸蛋儿。
hai mắt mở tròn xoe.
两只眼睛睁得滚圆滚圆的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tròn

tròn𫣝:tròn trặn
tròn𡃋:tròn trịa
tròn𫭕:tròn trặn
tròn𡈺:tròn trặn
tròn𢀧:trăng tròn
tròn:tròn trịa
tròn: 
tròn𧷺:tròn trịa,vuông tròn, vòng tròn, tròn trĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: xoe

xoe:xum xoe
xoe:tròn xoe
xoe𧷝:tròn xoe
tròn xoe tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tròn xoe Tìm thêm nội dung cho: tròn xoe