Từ: 在业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 在业 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàiyè] làm việc; tham gia công tác。指已经参加工作;就业。
在业人口
số người tham gia công tác; số người làm việc.
在业工人
công nhân làm việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
在业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在业 Tìm thêm nội dung cho: 在业