Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trăng tròn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trăng tròn:
Dịch trăng tròn sang tiếng Trung hiện đại:
满月; 望月 《望日的月亮。》望 《农历每月十五日(有时是十六日或十七日), 地球运行到月亮和太阳之间。这天太阳从西方落下去的时候, 月亮正好从东方升上来, 地球上看见圆形的月亮, 这种月相叫望, 这时的月亮叫望月。》
月轮 《指圆月。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trăng
| trăng | 𱜞: | ông trăng |
| trăng | 𪩮: | ông trăng |
| trăng | 𦝄: | mặt trăng |
| trăng | 𣎞: | mặt trăng |
| trăng | 綾: | trăng dây |
| trăng | 菱: | mặt trăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tròn
| tròn | 𫣝: | tròn trặn |
| tròn | 𡃋: | tròn trịa |
| tròn | 𫭕: | tròn trặn |
| tròn | 𡈺: | tròn trặn |
| tròn | 𢀧: | trăng tròn |
| tròn | 磮: | tròn trịa |
| tròn | 論: | |
| tròn | 𧷺: | tròn trịa,vuông tròn, vòng tròn, tròn trĩnh |

Tìm hình ảnh cho: trăng tròn Tìm thêm nội dung cho: trăng tròn
