Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 惡寒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡寒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ác hàn
Sợ lạnh.
◇Đông Phương Sóc 朔:
Thiên bất vị nhân chi ác hàn nhi xuyết kì đông, địa bất vị nhân chi ác hiểm nhi xuyết kì quảng
冬, 廣 (Đáp khách nan 難).Triệu chứng ớn lạnh (Trung y).
§ Có hai loại:
ngoại cảm ác hàn

nội thương ác hàn
.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực
惡寒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惡寒 Tìm thêm nội dung cho: 惡寒