Từ: tuỵ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuỵ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuỵ

Dịch tuỵ sang tiếng Trung hiện đại:

瘁 《过渡劳累。》
悴 《形容人瘦弱, 面色不好看。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuỵ

tuỵ悴:tiều tuỵ
tuỵ瘁:tiều tuỵ
tuỵ祟:tuỵ (ma quái)
tuỵ脺:tuỵ (lá lách)
tuỵ萃:hội tuỵ nhân tài
tuỵ𫉡:hội tuỵ nhân tài
tuỵ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuỵ Tìm thêm nội dung cho: tuỵ