Từ: 羞人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羞人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羞人 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūrén] cảm thấy khó xử; ngượng ngùng; xấu hổ muốn chết。感觉难为情或羞耻。羞死人了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羞

tu:tu (thẹn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
羞人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羞人 Tìm thêm nội dung cho: 羞人